TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потрёпанный

potrjópannyj[pɐˈtrʲɵpən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

потрёпанный nghĩa là sờn rách, xài xạc.

Nghĩa của потрёпанный

Tính từ

  1. Sờn rách, xài xạc, xạc xài, tả tơi, tả, cỏ rả.
    • потрёпанное пальто́[cái] áo bành tô sờn rách, áo ba-đờ-xuy xài xạc
    • потрёпанная кни́ка[quyển] sách xài xạc
  2. nghĩa bóng о войсках Bị đánh tả tơi (tơi bời, xơ xác, tan tác)
  3. о человеке Bơ phờ, tiều tụy, bơ xờ, phờ phạc, xạc xài.
    • потрёпанный видvẻ bơ phờ (tiều tụy)

Biến cách của потрёпанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпотрёпанныйпотрёпанноепотрёпаннаяпотрёпанные
Sinh cáchпотрёпанногопотрёпанногопотрёпаннойпотрёпанных
Tặng cáchпотрёпанномупотрёпанномупотрёпаннойпотрёпанным
Đối cáchпотрёпанный / потрёпанногопотрёпанноепотрёпаннуюпотрёпанные / потрёпанных
Công cụ cáchпотрёпаннымпотрёпаннымпотрёпаннойпотрёпанными
Giới cáchпотрёпанномпотрёпанномпотрёпаннойпотрёпанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

потрёпанный nghĩa là gì?

потрёпанный (tính từ) nghĩa là sờn rách, xài xạc.

потрёпанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потрёпанный (phiên âm Latinh potrjópannyj, IPA [pɐˈtrʲɵpən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.