потрёпанный
potrjópannyj[pɐˈtrʲɵpən(ː)ɨj]
giọng máy của trình duyệt
потрёпанный nghĩa là sờn rách, xài xạc.
Nghĩa của потрёпанный
Tính từ
- Sờn rách, xài xạc, xạc xài, tả tơi, tả, cỏ rả.
- потрёпанное пальто́[cái] áo bành tô sờn rách, áo ba-đờ-xuy xài xạc
- потрёпанная кни́ка[quyển] sách xài xạc
- nghĩa bóng о войсках Bị đánh tả tơi (tơi bời, xơ xác, tan tác)
- о человеке Bơ phờ, tiều tụy, bơ xờ, phờ phạc, xạc xài.
- потрёпанный видvẻ bơ phờ (tiều tụy)
Biến cách của потрёпанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | потрёпанный | потрёпанное | потрёпанная | потрёпанные |
| Sinh cách | потрёпанного | потрёпанного | потрёпанной | потрёпанных |
| Tặng cách | потрёпанному | потрёпанному | потрёпанной | потрёпанным |
| Đối cách | потрёпанный / потрёпанного | потрёпанное | потрёпанную | потрёпанные / потрёпанных |
| Công cụ cách | потрёпанным | потрёпанным | потрёпанной | потрёпанными |
| Giới cách | потрёпанном | потрёпанном | потрёпанной | потрёпанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
потрёпанный nghĩa là gì?
потрёпанный (tính từ) nghĩa là sờn rách, xài xạc.
потрёпанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потрёпанный (phiên âm Latinh potrjópannyj, IPA [pɐˈtrʲɵpən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.