TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потускне́лый

potusknélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên потускне́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

потускне́лый nghĩa là mờ, đục.

Nghĩa của потускне́лый

Tính từ

  1. Mờ, đục, mờ đục.

Biến cách của потускне́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпотускне́лыйпотускне́лоепотускне́лаяпотускне́лые
Sinh cáchпотускне́логопотускне́логопотускне́лойпотускне́лых
Tặng cáchпотускне́ломупотускне́ломупотускне́лойпотускне́лым
Đối cáchпотускне́лыйпотускне́лоепотускне́луюпотускне́лые
Công cụ cáchпотускне́лымпотускне́лымпотускне́лойпотускне́лыми
Giới cáchпотускне́ломпотускне́ломпотускне́лойпотускне́лых
Dạng ngắnпотускне́лпотускне́лопотускне́лапотускне́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

потускнелый nghĩa là gì?

потускнелый (tính từ) nghĩa là mờ, đục.

потускнелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потускне́лый (phiên âm Latinh potusknélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.