TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

почему́-то

počemú-to[pət͡ɕɪˈmu‿tə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên почему́-то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

почему́-то nghĩa là không hiểu tại sao, chẳng hiểu vì sao.

Nghĩa của почему́-то

Phó từ

  1. Không hiểu tại sao, chẳng hiểu vì sao, chẳng rõ cớ sao, chả rõ cớ chi.
    • он почему́-то э́того не хочетkhông hiểu vì sao (chẳng rõ tại sao) nó không muốn cái đó

Câu ví dụ với почему́-то

  • Он почему-то непопулярен. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3061262
  • На Татоэбе почему-то намного больше мужских имён, чем женских. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

почему-то nghĩa là gì?

почему-то (phó từ) nghĩa là không hiểu tại sao, chẳng hiểu vì sao.

почему-то đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là почему́-то (phiên âm Latinh počemú-to, IPA [pət͡ɕɪˈmu‿tə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.