по́черк
Dấu sắc trên по́черк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́черк nghĩa là nét chữ, chữ viết.
Nghĩa của по́черк
Danh từ
- Nét chữ, chữ viết, tự dạng; (nghĩa bóng) bút pháp, phong cách.
- ме́лкий по́черкnét chữ nhỏ nhắn, chữ viết li ti
- неразбо́рчивый по́черкchữ viết tháu, nét chữ lít nhít khó đọc
Biến cách của по́черк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́черк | по́черки |
| Sinh cách кого? чего? | по́черка | по́черков |
| Tặng cách кому? чему? | по́черку | по́черкам |
| Đối cách кого? что? | по́черк | по́черки |
| Công cụ cách кем? чем? | по́черком | по́черками |
| Giới cách о ком? о чём? | по́черке | по́черках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với по́черк
- Вы знаете, чей это почерк? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164234
- Ты знаешь, чей это почерк? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164235
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
почерк nghĩa là gì?
почерк (danh từ) nghĩa là nét chữ, chữ viết.
почерк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́черк (phiên âm Latinh póčerk, IPA [ˈpot͡ɕɪrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.