почёсываться
thể chưa hoàn thành
počjósyvatʹsja
giọng máy của trình duyệt
почёсываться nghĩa là gãi, gãi gãi.
Nghĩa của почёсываться
Động từ
- Gãi, gãi gãi, gãi nhè nhẹ.
Chia động từ почёсываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | почёсываюсь |
| ты | почёсываешься |
| он / она́ / оно́ | почёсывается |
| мы | почёсываемся |
| вы | почёсываетесь |
| они́ | почёсываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + почёсываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | почёсывался |
| Giống cái (она́) | почёсывалась |
| Giống trung (оно́) | почёсывалось |
| Số nhiều (они́) | почёсывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | почёсывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | почёсывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
почёсываться nghĩa là gì?
почёсываться (động từ) nghĩa là gãi, gãi gãi.
почёсываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почёсываться (phiên âm Latinh počjósyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.