почёт
giống đựcbất động vật
počót[pɐˈt͡ɕɵt]
giọng máy của trình duyệt
почёт nghĩa là danh dự, vinh dự.
Nghĩa của почёт
Danh từ
- Danh dự, vinh dự; (уважение) [sự] tôn kính, tôn trọng, kính trọng, nể vì, kính nể.
- по́льзоваться почётомđược tôn kính (tôn trọng, kính trọng, nể vì)
Biến cách của почёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | почёт | почёты |
| Sinh cách кого? чего? | почёта | почётов |
| Tặng cách кому? чему? | почёту | почётам |
| Đối cách кого? что? | почёт | почёты |
| Công cụ cách кем? чем? | почётом | почётами |
| Giới cách о ком? о чём? | почёте | почётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
почёт nghĩa là gì?
почёт (danh từ) nghĩa là danh dự, vinh dự.
почёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là почёт (phiên âm Latinh počót, IPA [pɐˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.