TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

почёт

giống đựcbất động vật
počót[pɐˈt͡ɕɵt] giọng máy của trình duyệt

почёт nghĩa là danh dự, vinh dự.

Nghĩa của почёт

Danh từ

  1. Danh dự, vinh dự; (уважение) [sự] tôn kính, tôn trọng, kính trọng, nể vì, kính nể.
    • по́льзоваться почётомđược tôn kính (tôn trọng, kính trọng, nể vì)

Biến cách của почёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?почётпочёты
Sinh cách кого? чего?почётапочётов
Tặng cách кому? чему?почётупочётам
Đối cách кого? что?почётпочёты
Công cụ cách кем? чем?почётомпочётами
Giới cách о ком? о чём?почётепочётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

почёт nghĩa là gì?

почёт (danh từ) nghĩa là danh dự, vinh dự.

почёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là почёт (phiên âm Latinh počót, IPA [pɐˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.