TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по-сво́ему

po-svójemu[pɐ‿ˈsvo(j)ɪmʊ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по-сво́ему chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по-сво́ему nghĩa là theo ý mình.

Nghĩa của по-сво́ему

Phó từ

  1. о мнении Theo ý mình, theo quan điểm của mình.
  2. о желании Theo nguyện vọng của mình.
  3. поособенному Theo cách của mình, theo cách riêng.

Câu ví dụ với по-сво́ему

  • Том всегда хочет всё делать по-своему. Tom luôn luôn muốn làm mọi thứ theo cách của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4259374
  • Каждый ребёнок мыслит по-своему. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1799209
  • Картина по-своему хороша. Tấm hình đẹp theo cách riêng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1643289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

по-своему nghĩa là gì?

по-своему (phó từ) nghĩa là theo ý mình.

по-своему đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по-сво́ему (phiên âm Latinh po-svójemu, IPA [pɐ‿ˈsvo(j)ɪmʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.