пра́здничный
Dấu sắc trên пра́здничный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́здничный nghĩa là ngày hội, đẹp đẽ, xinh tươi.
Nghĩa của пра́здничный
Tính từ
- Thuộc về ngày lễ, ngày hội; (в честь праздника) nhân ngày lễ, nhân ngày hội.
- пра́здничныйденьngày lễ, ngày hội
- праздничный салю́т[cuộc] bắn pháo hoa nhân ngày lễ, bắn pháo lễ
- нарядный Đẹp đẽ, xinh tươi, có tính chất hội hè, lễ.
- пра́здничное пла́тьеáo lễ, lễ phục, áo đẹp
- nghĩa bóng торжественно-радостный Tưng bừng, tươi vui, hân hoan, sung sướng, vui sướng.
- пра́здничное настрое́ниеkhí sắc tươi vui, tinh thần sảng khoái
Biến cách của пра́здничный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пра́здничный | пра́здничное | пра́здничная | пра́здничные |
| Sinh cách | пра́здничного | пра́здничного | пра́здничной | пра́здничных |
| Tặng cách | пра́здничному | пра́здничному | пра́здничной | пра́здничным |
| Đối cách | пра́здничный / пра́здничного | пра́здничное | пра́здничную | пра́здничные / пра́здничных |
| Công cụ cách | пра́здничным | пра́здничным | пра́здничной | пра́здничными |
| Giới cách | пра́здничном | пра́здничном | пра́здничной | пра́здничных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
праздничный nghĩa là gì?
праздничный (tính từ) nghĩa là ngày hội, đẹp đẽ, xinh tươi.
праздничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́здничный (phiên âm Latinh prázdničnyj, IPA [ˈprazʲnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.