TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́здничный

prázdničnyj[ˈprazʲnʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́здничный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́здничный nghĩa là ngày hội, đẹp đẽ, xinh tươi.

Nghĩa của пра́здничный

Tính từ

  1. Thuộc về ngày lễ, ngày hội; (в честь праздника) nhân ngày lễ, nhân ngày hội.
    • пра́здничныйденьngày lễ, ngày hội
    • праздничный салю́т[cuộc] bắn pháo hoa nhân ngày lễ, bắn pháo lễ
  2. нарядный Đẹp đẽ, xinh tươi, có tính chất hội hè, lễ.
    • пра́здничное пла́тьеáo lễ, lễ phục, áo đẹp
  3. nghĩa bóng торжественно-радостный Tưng bừng, tươi vui, hân hoan, sung sướng, vui sướng.
    • пра́здничное настрое́ниеkhí sắc tươi vui, tinh thần sảng khoái

Biến cách của пра́здничный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпра́здничныйпра́здничноепра́здничнаяпра́здничные
Sinh cáchпра́здничногопра́здничногопра́здничнойпра́здничных
Tặng cáchпра́здничномупра́здничномупра́здничнойпра́здничным
Đối cáchпра́здничный / пра́здничногопра́здничноепра́здничнуюпра́здничные / пра́здничных
Công cụ cáchпра́здничнымпра́здничнымпра́здничнойпра́здничными
Giới cáchпра́здничномпра́здничномпра́здничнойпра́здничных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

праздничный nghĩa là gì?

праздничный (tính từ) nghĩa là ngày hội, đẹp đẽ, xinh tươi.

праздничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́здничный (phiên âm Latinh prázdničnyj, IPA [ˈprazʲnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.