TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́здник

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prázdnik[ˈprazʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́здник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́здник nghĩa là ngày lễ, ngày hội, tết nhất, ngày vui.

Nghĩa của пра́здник

Danh từ

  1. Ngày lễ, ngày hội, khánh tiết, tết.
    • национа́льный пра́здник[ngày] quốc khánh
    • пое́хать домо́й на пра́здникđi về nhà nghỉ lễ (nhân ngày lễ)
  2. веселье Tết nhất, ngày vui.
    • бу́дет и на на́шей у́лице= hết cơn khổ tận, đến ngày cam lai; bĩ cực thái lai

Biến cách của пра́здник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пра́здникпра́здники
Sinh cách кого? чего?пра́здникапра́здников
Tặng cách кому? чему?пра́здникупра́здникам
Đối cách кого? что?пра́здникпра́здники
Công cụ cách кем? чем?пра́здникомпра́здниками
Giới cách о ком? о чём?пра́здникепра́здниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пра́здник

Câu ví dụ với пра́здник

  • Будет и на нашей улице праздник. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1959257
  • Вы собираетесь пригласить её на праздник? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12152076
  • Ты собираешься пригласить её на праздник? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12152077
  • Ты пригласишь её на праздник? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7825041
  • Вы пригласите её на праздник? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12152074
  • Праздник середины осени в этом году выпадает на понедельник? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897154
  • Праздник середины осени в этом году на понедельник выпадает? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897155
  • В Праздник середины осени семьи собираются вместе, едят "лунные пряники" и любуются луной. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

праздник nghĩa là gì?

праздник (danh từ) nghĩa là ngày lễ, ngày hội, tết nhất, ngày vui.

праздник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́здник (phiên âm Latinh prázdnik, IPA [ˈprazʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.