пребыва́ние
Dấu sắc trên пребыва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пребыва́ние nghĩa là sự ở, ở lại.
Nghĩa của пребыва́ние
Danh từ
- Sự ở, ở lại, ở thăm, lưu lại, cư trú.
- пребывание у вла́сти[sự] nắm chính quyền, cầm quyền, chấp chính
- ме́сто постоя́нного пребыва́нияnơi thường trú, trú quán
- ме́сто пребыва́ния прави́тельстваnơi chính phủ đóng, dinh chính phủ
Biến cách của пребыва́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пребыва́ние | пребыва́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пребыва́ния | пребыва́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пребыва́нию | пребыва́ниям |
| Đối cách кого? что? | пребыва́ние | пребыва́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пребыва́нием | пребыва́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пребыва́нии | пребыва́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пребывание nghĩa là gì?
пребывание (danh từ) nghĩa là sự ở, ở lại.
пребывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пребыва́ние (phiên âm Latinh prebyvánije, IPA [prʲɪbɨˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.