пра́чечная
Dấu sắc trên пра́чечная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́чечная nghĩa là hiệu giặt, hiệu giặt là.
Nghĩa của пра́чечная
Danh từ
- Hiệu giặt, hiệu giặt là.
Biến cách của пра́чечная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́чечная | пра́чечные |
| Sinh cách кого? чего? | пра́чечной | пра́чечных |
| Tặng cách кому? чему? | пра́чечной | пра́чечным |
| Đối cách кого? что? | пра́чечную | пра́чечные |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́чечной | пра́чечными |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́чечной | пра́чечных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прачечная nghĩa là gì?
прачечная (danh từ) nghĩa là hiệu giặt, hiệu giặt là.
прачечная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́чечная (phiên âm Latinh práčešnaja, IPA [ˈprat͡ɕɪʂnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.