превали́ровать
Dấu sắc trên превали́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
превали́ровать nghĩa là hơn, trội hơn.
Nghĩa của превали́ровать
Động từ
- Hơn, trội hơn, chiếm ưu thế.
Chia động từ превали́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | превали́рую |
| ты | превали́руешь |
| он / она́ / оно́ | превали́рует |
| мы | превали́руем |
| вы | превали́руете |
| они́ | превали́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + превалировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | превали́ровал |
| Giống cái (она́) | превали́ровала |
| Giống trung (оно́) | превали́ровало |
| Số nhiều (они́) | превали́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | превали́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | превали́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với превали́ровать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
превалировать nghĩa là gì?
превалировать (động từ) nghĩa là hơn, trội hơn.
превалировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là превали́ровать (phiên âm Latinh prevalírovatʹ, IPA [prʲɪvɐˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.