TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

превенти́вный

preventívnyj[prʲɪvʲɪnʲˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên превенти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

превенти́вный nghĩa là dự phòng, đề phòng.

Nghĩa của превенти́вный

Tính từ

  1. Dự phòng, đề phòng, phòng ngừa.

Biến cách của превенти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпревенти́вныйпревенти́вноепревенти́внаяпревенти́вные
Sinh cáchпревенти́вногопревенти́вногопревенти́внойпревенти́вных
Tặng cáchпревенти́вномупревенти́вномупревенти́внойпревенти́вным
Đối cáchпревенти́вный / превенти́вногопревенти́вноепревенти́внуюпревенти́вные / превенти́вных
Công cụ cáchпревенти́внымпревенти́внымпревенти́внойпревенти́вными
Giới cáchпревенти́вномпревенти́вномпревенти́внойпревенти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

превентивный nghĩa là gì?

превентивный (tính từ) nghĩa là dự phòng, đề phòng.

превентивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là превенти́вный (phiên âm Latinh preventívnyj, IPA [prʲɪvʲɪnʲˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.