превенти́вный
Dấu sắc trên превенти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
превенти́вный nghĩa là dự phòng, đề phòng.
Nghĩa của превенти́вный
Tính từ
- Dự phòng, đề phòng, phòng ngừa.
Biến cách của превенти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | превенти́вный | превенти́вное | превенти́вная | превенти́вные |
| Sinh cách | превенти́вного | превенти́вного | превенти́вной | превенти́вных |
| Tặng cách | превенти́вному | превенти́вному | превенти́вной | превенти́вным |
| Đối cách | превенти́вный / превенти́вного | превенти́вное | превенти́вную | превенти́вные / превенти́вных |
| Công cụ cách | превенти́вным | превенти́вным | превенти́вной | превенти́вными |
| Giới cách | превенти́вном | превенти́вном | превенти́вной | превенти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
превентивный nghĩa là gì?
превентивный (tính từ) nghĩa là dự phòng, đề phòng.
превентивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là превенти́вный (phiên âm Latinh preventívnyj, IPA [prʲɪvʲɪnʲˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.