превра́тный
Dấu sắc trên превра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
превра́тный nghĩa là sai, sai trái.
Nghĩa của превра́тный
Tính từ
- ложный Sai, sai trái, sai lạc, sai lệch, lệch lạc.
- превра́тное толкова́ниеsự giải thích sai (sai lạc, sai lệch, sai trái)
- cũ Ngang trái, đảo điên, sóng gió, chìm nổi, gió bụi, ba đào, tang thương.
- превра́тная судьба́số kiếp ba đào, số phận long đong, cuộc đời gió bụi, cuộc sống ba chìm bảy nổi
Biến cách của превра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | превра́тный | превра́тное | превра́тная | превра́тные |
| Sinh cách | превра́тного | превра́тного | превра́тной | превра́тных |
| Tặng cách | превра́тному | превра́тному | превра́тной | превра́тным |
| Đối cách | превра́тный / превра́тного | превра́тное | превра́тную | превра́тные / превра́тных |
| Công cụ cách | превра́тным | превра́тным | превра́тной | превра́тными |
| Giới cách | превра́тном | превра́тном | превра́тной | превра́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
превратный nghĩa là gì?
превратный (tính từ) nghĩa là sai, sai trái.
превратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là превра́тный (phiên âm Latinh prevrátnyj, IPA [prʲɪˈvratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.