TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

превра́тный

prevrátnyj[prʲɪˈvratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên превра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

превра́тный nghĩa là sai, sai trái.

Nghĩa của превра́тный

Tính từ

  1. ложный Sai, sai trái, sai lạc, sai lệch, lệch lạc.
    • превра́тное толкова́ниеsự giải thích sai (sai lạc, sai lệch, sai trái)
  2. cũ Ngang trái, đảo điên, sóng gió, chìm nổi, gió bụi, ba đào, tang thương.
    • превра́тная судьба́số kiếp ba đào, số phận long đong, cuộc đời gió bụi, cuộc sống ba chìm bảy nổi

Biến cách của превра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпревра́тныйпревра́тноепревра́тнаяпревра́тные
Sinh cáchпревра́тногопревра́тногопревра́тнойпревра́тных
Tặng cáchпревра́тномупревра́тномупревра́тнойпревра́тным
Đối cáchпревра́тный / превра́тногопревра́тноепревра́тнуюпревра́тные / превра́тных
Công cụ cáchпревра́тнымпревра́тнымпревра́тнойпревра́тными
Giới cáchпревра́тномпревра́тномпревра́тнойпревра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

превратный nghĩa là gì?

превратный (tính từ) nghĩa là sai, sai trái.

превратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là превра́тный (phiên âm Latinh prevrátnyj, IPA [prʲɪˈvratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.