TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

превра́тность

giống cáibất động vật
prevrátnostʹ[prʲɪˈvratnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên превра́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

превра́тность nghĩa là sai trái, sai lạc.

Nghĩa của превра́тность

Danh từ

  1. ложность [sự, tính] sai trái, sai lạc, sai lệch, sai.
    • мн.превра́тности — уст. — (изменчивость) [những, cái, cảnh] ngang trái, đảo điên, phong ba, sóng gió, phong trần, gió bụi, tang thương, tang hải
    • превра́тности судьбы́[những] ngang trái trong cuộc sống, phong ba của số kiếp, trần lụy, tục lụy

Biến cách của превра́тность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?превра́тностьпревра́тности
Sinh cách кого? чего?превра́тностипревра́тностей
Tặng cách кому? чему?превра́тностипревра́тностям
Đối cách кого? что?превра́тностьпревра́тности
Công cụ cách кем? чем?превра́тностьюпревра́тностями
Giới cách о ком? о чём?превра́тностипревра́тностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với превра́тность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

превратность nghĩa là gì?

превратность (danh từ) nghĩa là sai trái, sai lạc.

превратность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là превра́тность (phiên âm Latinh prevrátnostʹ, IPA [prʲɪˈvratnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.