превра́тность
Dấu sắc trên превра́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
превра́тность nghĩa là sai trái, sai lạc.
Nghĩa của превра́тность
Danh từ
- ложность [sự, tính] sai trái, sai lạc, sai lệch, sai.
- мн.превра́тности — уст. — (изменчивость) [những, cái, cảnh] ngang trái, đảo điên, phong ba, sóng gió, phong trần, gió bụi, tang thương, tang hải
- превра́тности судьбы́[những] ngang trái trong cuộc sống, phong ba của số kiếp, trần lụy, tục lụy
Biến cách của превра́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | превра́тность | превра́тности |
| Sinh cách кого? чего? | превра́тности | превра́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | превра́тности | превра́тностям |
| Đối cách кого? что? | превра́тность | превра́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | превра́тностью | превра́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | превра́тности | превра́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với превра́тность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
превратность nghĩa là gì?
превратность (danh từ) nghĩa là sai trái, sai lạc.
превратность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là превра́тность (phiên âm Latinh prevrátnostʹ, IPA [prʲɪˈvratnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.