предве́стник
Dấu sắc trên предве́стник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предве́стник nghĩa là triệu chứng, tiên triệu, người báo trước, người tiên khu.
Nghĩa của предве́стник
Danh từ
- о чём-л. Triệu chứng, tiên triệu, dấu hiệu, điều báo trước, triệu, điềm.
- о ко́м-л. Người báo trước, người tiên khu.
- предве́стник бу́риtriệu chứng bão tố, điềm [báo] bão
- предве́стник весны́dấu hiệu mùa xuân
Biến cách của предве́стник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предве́стник | предве́стники |
| Sinh cách кого? чего? | предве́стника | предве́стников |
| Tặng cách кому? чему? | предве́стнику | предве́стникам |
| Đối cách кого? что? | предве́стника | предве́стников |
| Công cụ cách кем? чем? | предве́стником | предве́стниками |
| Giới cách о ком? о чём? | предве́стнике | предве́стниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
предвестник nghĩa là gì?
предвестник (danh từ) nghĩa là triệu chứng, tiên triệu, người báo trước, người tiên khu.
предвестник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предве́стник (phiên âm Latinh predvéstnik, IPA [prʲɪdˈvʲesnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.