предвеща́ть
Dấu sắc trên предвеща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предвеща́ть nghĩa là báo trước.
Nghĩa của предвеща́ть
Động từ
- Báo trước; (быть знаком) báo hiệu, là dấu hiệu, là triệu chứng. + đối cách
- тёмные ту́чи предвеща́ли грозу́những đám mây đen báo hiệu cơn dông
- э́то ничего́ хоро́шего не предвеща́етcái đó chẳnng báo hiệu (báo trước) một điều gì tốt lành cả
- всё предвеща́ло успе́хmọi cái đều báo hiệu thành công
Chia động từ предвеща́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | предвеща́ю |
| ты | предвеща́ешь |
| он / она́ / оно́ | предвеща́ет |
| мы | предвеща́ем |
| вы | предвеща́ете |
| они́ | предвеща́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + предвещать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | предвеща́л |
| Giống cái (она́) | предвеща́ла |
| Giống trung (оно́) | предвеща́ло |
| Số nhiều (они́) | предвеща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | предвеща́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | предвеща́йте |
Câu ví dụ với предвеща́ть
- Гром предвещает надвигающуюся бурю. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926955
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предвещать nghĩa là gì?
предвещать (động từ) nghĩa là báo trước.
предвещать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предвеща́ть (phiên âm Latinh predveščátʹ, IPA [prʲɪdvʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.