предви́дение
Dấu sắc trên предви́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предви́дение nghĩa là thấy trước, tiên kiến.
Nghĩa của предви́дение
Danh từ
- [Sự, tài] thấy trước, tiên kiến, đoán trước, tiên đoán.
- дар предви́денияtài tiên đoán
- нау́чное предвидение[sự] tiên đoán khoa học
Biến cách của предви́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предви́дение | предви́дения |
| Sinh cách кого? чего? | предви́дения | предви́дений |
| Tặng cách кому? чему? | предви́дению | предви́дениям |
| Đối cách кого? что? | предви́дение | предви́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | предви́дением | предви́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | предви́дении | предви́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предвидение nghĩa là gì?
предвидение (danh từ) nghĩa là thấy trước, tiên kiến.
предвидение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предви́дение (phiên âm Latinh predvídenije, IPA [prʲɪdˈvʲidʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.