TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предвзя́тый

predvzjátyj[prʲɪdvˈzʲatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предвзя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предвзя́тый nghĩa là định trước, có sẵn.

Nghĩa của предвзя́тый

Tính từ

  1. Định trước, có sẵn.
    • предвзя́тое мне́ниеđịnh kiến

Biến cách của предвзя́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредвзя́тыйпредвзя́тоепредвзя́таяпредвзя́тые
Sinh cáchпредвзя́тогопредвзя́тогопредвзя́тойпредвзя́тых
Tặng cáchпредвзя́томупредвзя́томупредвзя́тойпредвзя́тым
Đối cáchпредвзя́тый / предвзя́тогопредвзя́тоепредвзя́туюпредвзя́тые / предвзя́тых
Công cụ cáchпредвзя́тымпредвзя́тымпредвзя́тойпредвзя́тыми
Giới cáchпредвзя́томпредвзя́томпредвзя́тойпредвзя́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của предвзя́тый

So sánh hơn(по)предвзя́тее

Câu hỏi thường gặp

предвзятый nghĩa là gì?

предвзятый (tính từ) nghĩa là định trước, có sẵn.

предвзятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предвзя́тый (phiên âm Latinh predvzjátyj, IPA [prʲɪdvˈzʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.