предвкуси́ть
Dấu sắc trên предвкуси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предвкуси́ть nghĩa là cảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến.
Nghĩa của предвкуси́ть
Thể hoàn thành của предвкуша́ть.
Động từ
- Cảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến.
Cặp thể của предвкуси́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ предвкуси́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | предвкушу́ |
| ты | предвкуси́шь |
| он / она́ / оно́ | предвкуси́т |
| мы | предвкуси́м |
| вы | предвкуси́те |
| они́ | предвкуся́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | предвкуси́л |
| Giống cái (она́) | предвкуси́ла |
| Giống trung (оно́) | предвкуси́ло |
| Số nhiều (они́) | предвкуси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | предвкуси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | предвкуси́те |
Câu hỏi thường gặp
предвкусить nghĩa là gì?
предвкусить (động từ) nghĩa là cảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến.
предвкусить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предвкуси́ть (phiên âm Latinh predvkusítʹ, IPA [prʲɪtfkʊˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.