TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предвкуша́ть

thể chưa hoàn thành
predvkušátʹ[prʲɪtfkʊˈʂatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предвкуша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предвкуша́ть nghĩa là cảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến.

Nghĩa của предвкуша́ть

Động từ

  1. Cảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến.
    • предвкуша́ть удово́льствиеcảm thấy trước sự khoái trá, khoan khoái nghĩ đến sự thích thú sắp tới

Cặp thể của предвкуша́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ предвкуша́ть

NgôiHiện tại
япредвкуша́ю
тыпредвкуша́ешь
он / она́ / оно́предвкуша́ет
мыпредвкуша́ем
выпредвкуша́ете
они́предвкуша́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + предвкушать.

Quá khứ

Giống đực (он)предвкуша́л
Giống cái (она́)предвкуша́ла
Giống trung (оно́)предвкуша́ло
Số nhiều (они́)предвкуша́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)предвкуша́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)предвкуша́йте

Câu hỏi thường gặp

предвкушать nghĩa là gì?

предвкушать (động từ) nghĩa là cảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến.

предвкушать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предвкуша́ть (phiên âm Latinh predvkušátʹ, IPA [prʲɪtfkʊˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.