TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предме́т

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
predmét[prʲɪdˈmʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предме́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предме́т nghĩa là đồ vật, vật thể, chủ đề.

Nghĩa của предме́т

Danh từ

  1. Đồ vật, vật thể.
  2. Chủ đề.
  3. Môn học.

Biến cách của предме́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предме́тпредме́ты
Sinh cách кого? чего?предме́тапредме́тов
Tặng cách кому? чему?предме́тупредме́там
Đối cách кого? что?предме́тпредме́ты
Công cụ cách кем? чем?предме́томпредме́тами
Giới cách о ком? о чём?предме́тепредме́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với предме́т

  • Какой предмет тебе больше всего нравится? Bạn thích môn nào nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5059886
  • Английский — обязательный предмет. Tiếng Anh là môn bắt buộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5977224
  • Какие предметы вы изучаете в школе? Bạn đang học những môn gì trên trường? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3222149
  • Какие предметы ты изучаешь в школе? Bạn đang học những môn gì trên trường? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3222150
  • В нашей школе французский не является обязательным предметом. Ở trường bọn cháu, tiếng Pháp là môn học không bắt buộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7812059

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

предмет nghĩa là gì?

предмет (danh từ) nghĩa là đồ vật, vật thể, chủ đề.

предмет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предме́т (phiên âm Latinh predmét, IPA [prʲɪdˈmʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.