TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предме́тный

predmétnyj[prʲɪdˈmʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предме́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предме́тный nghĩa là vật thể, vật, vật chất.

Nghĩa của предме́тный

Tính từ

  1. Thuộc về sự vật, vật thể, vật; đồ đạc, đồ vật, vật dụng, vật phẩm, dụng cụ, đồ dùng; đề tài, chủ đề, đối tượng; môn học, bộ môn, môn, khoa mục, khoa ((giống trung) предме́ть 1, 2, 3, 4).
    • предметный указа́тельbảng chỉ dẫn đề tài (chủ đề), bảng tra đề tài (chủ đề)
    • предметный катало́гtổng mục lục đề mục (đề tài, chủ đề), bảng danh mục đồ vật (đồ đạc, vật dụng)
  2. материальный [có tính chất] vật chất, vật thể.
  3. наглядный Trực quan, cụ thể, có dẫn chứng cụ thể.
    • предме́тная агита́ция[công tác] cổ động cụ thể
    • предме́тная систе́ма обуче́нияphương pháp dạy theo bộ môn
    • предметный уро́кbài học (giờ học) trực quan
    • предме́тное стекло́kính mang tiêu bản

Biến cách của предме́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредме́тныйпредме́тноепредме́тнаяпредме́тные
Sinh cáchпредме́тногопредме́тногопредме́тнойпредме́тных
Tặng cáchпредме́тномупредме́тномупредме́тнойпредме́тным
Đối cáchпредме́тный / предме́тногопредме́тноепредме́тнуюпредме́тные / предме́тных
Công cụ cáchпредме́тнымпредме́тнымпредме́тнойпредме́тными
Giới cáchпредме́тномпредме́тномпредме́тнойпредме́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предме́тный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

предметный nghĩa là gì?

предметный (tính từ) nghĩa là vật thể, vật, vật chất.

предметный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предме́тный (phiên âm Latinh predmétnyj, IPA [prʲɪdˈmʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.