предме́тный
Dấu sắc trên предме́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предме́тный nghĩa là vật thể, vật, vật chất.
Nghĩa của предме́тный
Tính từ
- Thuộc về sự vật, vật thể, vật; đồ đạc, đồ vật, vật dụng, vật phẩm, dụng cụ, đồ dùng; đề tài, chủ đề, đối tượng; môn học, bộ môn, môn, khoa mục, khoa ((giống trung) предме́ть 1, 2, 3, 4).
- предметный указа́тельbảng chỉ dẫn đề tài (chủ đề), bảng tra đề tài (chủ đề)
- предметный катало́гtổng mục lục đề mục (đề tài, chủ đề), bảng danh mục đồ vật (đồ đạc, vật dụng)
- материальный [có tính chất] vật chất, vật thể.
- наглядный Trực quan, cụ thể, có dẫn chứng cụ thể.
- предме́тная агита́ция[công tác] cổ động cụ thể
- предме́тная систе́ма обуче́нияphương pháp dạy theo bộ môn
- предметный уро́кbài học (giờ học) trực quan
- предме́тное стекло́kính mang tiêu bản
Biến cách của предме́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предме́тный | предме́тное | предме́тная | предме́тные |
| Sinh cách | предме́тного | предме́тного | предме́тной | предме́тных |
| Tặng cách | предме́тному | предме́тному | предме́тной | предме́тным |
| Đối cách | предме́тный / предме́тного | предме́тное | предме́тную | предме́тные / предме́тных |
| Công cụ cách | предме́тным | предме́тным | предме́тной | предме́тными |
| Giới cách | предме́тном | предме́тном | предме́тной | предме́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предме́тный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
предметный nghĩa là gì?
предметный (tính từ) nghĩa là vật thể, vật, vật chất.
предметный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предме́тный (phiên âm Latinh predmétnyj, IPA [prʲɪdˈmʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.