TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предостерега́ющий

predosteregájuščij[prʲɪdəsʲtʲɪrʲɪˈɡajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предостерега́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предостерега́ющий nghĩa là cảnh cáo trước.

Nghĩa của предостерега́ющий

Tính từ

  1. Có tính chất báo trước, cảnh cáo trước.
    • предостерегающий тонgiọng cảnh cáo

Biến cách của предостерега́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредостерега́ющийпредостерега́ющеепредостерега́ющаяпредостерега́ющие
Sinh cáchпредостерега́ющегопредостерега́ющегопредостерега́ющейпредостерега́ющих
Tặng cáchпредостерега́ющемупредостерега́ющемупредостерега́ющейпредостерега́ющим
Đối cáchпредостерега́ющий / предостерега́ющегопредостерега́ющеепредостерега́ющуюпредостерега́ющие / предостерега́ющих
Công cụ cáchпредостерега́ющимпредостерега́ющимпредостерега́ющейпредостерега́ющими
Giới cáchпредостерега́ющемпредостерега́ющемпредостерега́ющейпредостерега́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

предостерегающий nghĩa là gì?

предостерегающий (tính từ) nghĩa là cảnh cáo trước.

предостерегающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предостерега́ющий (phiên âm Latinh predosteregájuščij, IPA [prʲɪdəsʲtʲɪrʲɪˈɡajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.