TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предписа́ние

giống trungbất động vật
predpisánije[prʲɪtpʲɪˈsanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предписа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предписа́ние nghĩa là mệnh lệnh, lệnh, lời dặn, lời căn dặn.

Nghĩa của предписа́ние

Danh từ

  1. Mệnh lệnh, lệnh [viết], chỉ thị.
  2. наставление Lời dặn, lời căn dặn.

Biến cách của предписа́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предписа́ниепредписа́ния
Sinh cách кого? чего?предписа́нияпредписа́ний
Tặng cách кому? чему?предписа́ниюпредписа́ниям
Đối cách кого? что?предписа́ниепредписа́ния
Công cụ cách кем? чем?предписа́ниемпредписа́ниями
Giới cách о ком? о чём?предписа́ниипредписа́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với предписа́ние

  • Вам следует соблюдать предписания доктора. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904570

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

предписание nghĩa là gì?

предписание (danh từ) nghĩa là mệnh lệnh, lệnh, lời dặn, lời căn dặn.

предписание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предписа́ние (phiên âm Latinh predpisánije, IPA [prʲɪtpʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.