предписа́ние
Dấu sắc trên предписа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предписа́ние nghĩa là mệnh lệnh, lệnh, lời dặn, lời căn dặn.
Nghĩa của предписа́ние
Danh từ
- Mệnh lệnh, lệnh [viết], chỉ thị.
- наставление Lời dặn, lời căn dặn.
Biến cách của предписа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предписа́ние | предписа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предписа́ния | предписа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предписа́нию | предписа́ниям |
| Đối cách кого? что? | предписа́ние | предписа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предписа́нием | предписа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предписа́нии | предписа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với предписа́ние
- Вам следует соблюдать предписания доктора. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904570
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предписание nghĩa là gì?
предписание (danh từ) nghĩa là mệnh lệnh, lệnh, lời dặn, lời căn dặn.
предписание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предписа́ние (phiên âm Latinh predpisánije, IPA [prʲɪtpʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.