TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предстоя́щий

predstojáščij[prʲɪt͡stɐˈjæɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предстоя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предстоя́щий nghĩa là sắp tới, sắp đến.

Nghĩa của предстоя́щий

Tính từ

  1. Sắp tới, sắp đến, tới.
    • в предстоя́щем сезо́неtrong mùa tới

Biến cách của предстоя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредстоя́щийпредстоя́щеепредстоя́щаяпредстоя́щие
Sinh cáchпредстоя́щегопредстоя́щегопредстоя́щейпредстоя́щих
Tặng cáchпредстоя́щемупредстоя́щемупредстоя́щейпредстоя́щим
Đối cáchпредстоя́щий / предстоя́щегопредстоя́щеепредстоя́щуюпредстоя́щие / предстоя́щих
Công cụ cáchпредстоя́щимпредстоя́щимпредстоя́щейпредстоя́щими
Giới cáchпредстоя́щемпредстоя́щемпредстоя́щейпредстоя́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với предстоя́щий

  • Что ты думаешь о предстоящих выборах? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891347
  • Что вы думаете о предстоящих выборах? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891348

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

предстоящий nghĩa là gì?

предстоящий (tính từ) nghĩa là sắp tới, sắp đến.

предстоящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предстоя́щий (phiên âm Latinh predstojáščij, IPA [prʲɪt͡stɐˈjæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.