предстоя́щий
Dấu sắc trên предстоя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предстоя́щий nghĩa là sắp tới, sắp đến.
Nghĩa của предстоя́щий
Tính từ
- Sắp tới, sắp đến, tới.
- в предстоя́щем сезо́неtrong mùa tới
Biến cách của предстоя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предстоя́щий | предстоя́щее | предстоя́щая | предстоя́щие |
| Sinh cách | предстоя́щего | предстоя́щего | предстоя́щей | предстоя́щих |
| Tặng cách | предстоя́щему | предстоя́щему | предстоя́щей | предстоя́щим |
| Đối cách | предстоя́щий / предстоя́щего | предстоя́щее | предстоя́щую | предстоя́щие / предстоя́щих |
| Công cụ cách | предстоя́щим | предстоя́щим | предстоя́щей | предстоя́щими |
| Giới cách | предстоя́щем | предстоя́щем | предстоя́щей | предстоя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với предстоя́щий
- Что ты думаешь о предстоящих выборах? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891347
- Что вы думаете о предстоящих выборах? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891348
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предстоящий nghĩa là gì?
предстоящий (tính từ) nghĩa là sắp tới, sắp đến.
предстоящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предстоя́щий (phiên âm Latinh predstojáščij, IPA [prʲɪt͡stɐˈjæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.