предубеждённый
predubeždjónnyj[prʲɪdʊbʲɪʐˈdʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
предубеждённый nghĩa là có định kiến, có thành kiến.
Nghĩa của предубеждённый
Tính từ
- Có định kiến, có thành kiến.
Biến cách của предубеждённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предубеждённый | предубеждённое | предубеждённая | предубеждённые |
| Sinh cách | предубеждённого | предубеждённого | предубеждённой | предубеждённых |
| Tặng cách | предубеждённому | предубеждённому | предубеждённой | предубеждённым |
| Đối cách | предубеждённый / предубеждённого | предубеждённое | предубеждённую | предубеждённые / предубеждённых |
| Công cụ cách | предубеждённым | предубеждённым | предубеждённой | предубеждёнными |
| Giới cách | предубеждённом | предубеждённом | предубеждённой | предубеждённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của предубеждённый
| So sánh hơn | (по)предубеждённее |
Câu hỏi thường gặp
предубеждённый nghĩa là gì?
предубеждённый (tính từ) nghĩa là có định kiến, có thành kiến.
предубеждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предубеждённый (phiên âm Latinh predubeždjónnyj, IPA [prʲɪdʊbʲɪʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.