предуда́рный
Dấu sắc trên предуда́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предуда́рный nghĩa là trước trọng âm.
Nghĩa của предуда́рный
Tính từ
- ngôn ngữ học Trước trọng âm.
- предударный слогâm tiết trước trọng âm
Biến cách của предуда́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предуда́рный | предуда́рное | предуда́рная | предуда́рные |
| Sinh cách | предуда́рного | предуда́рного | предуда́рной | предуда́рных |
| Tặng cách | предуда́рному | предуда́рному | предуда́рной | предуда́рным |
| Đối cách | предуда́рный | предуда́рное | предуда́рную | предуда́рные |
| Công cụ cách | предуда́рным | предуда́рным | предуда́рной | предуда́рными |
| Giới cách | предуда́рном | предуда́рном | предуда́рной | предуда́рных |
| Dạng ngắn | предуда́рен | предуда́рно | предуда́рна | предуда́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
предударный nghĩa là gì?
предударный (tính từ) nghĩa là trước trọng âm.
предударный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предуда́рный (phiên âm Latinh predudárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.