TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предупреди́тельный

predupredítelʹnyj[prʲɪdʊprʲɪˈdʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предупреди́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предупреди́тельный nghĩa là phòng ngừa, đề phòng, ân cần, chu đáo.

Nghĩa của предупреди́тельный

Tính từ

  1. предохраняющий [để] phòng ngừa, đề phòng, dự phòng, phòng xa.
    • предупреди́тельные ме́ры[những] biện pháp phòng ngừa, phương sách đề phòng
  2. о человеке Ân cần, chu đáo, niềm nở, dễ mến.
    • он всегда́ так предупреди́теленanh ấy bao giwò cũng niềm nở (ân cần, dễ mến) cả

Biến cách của предупреди́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредупреди́тельныйпредупреди́тельноепредупреди́тельнаяпредупреди́тельные
Sinh cáchпредупреди́тельногопредупреди́тельногопредупреди́тельнойпредупреди́тельных
Tặng cáchпредупреди́тельномупредупреди́тельномупредупреди́тельнойпредупреди́тельным
Đối cáchпредупреди́тельный / предупреди́тельногопредупреди́тельноепредупреди́тельнуюпредупреди́тельные / предупреди́тельных
Công cụ cáchпредупреди́тельнымпредупреди́тельнымпредупреди́тельнойпредупреди́тельными
Giới cáchпредупреди́тельномпредупреди́тельномпредупреди́тельнойпредупреди́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của предупреди́тельный

So sánh hơnпредупреди́тельнее

Họ từ của предупреди́тельный

Câu hỏi thường gặp

предупредительный nghĩa là gì?

предупредительный (tính từ) nghĩa là phòng ngừa, đề phòng, ân cần, chu đáo.

предупредительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предупреди́тельный (phiên âm Latinh predupredítelʹnyj, IPA [prʲɪdʊprʲɪˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.