TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предусмотри́тельность

giống cáibất động vật
predusmotrítelʹnostʹ[prʲɪdʊsmɐˈtrʲitʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предусмотри́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предусмотри́тельность nghĩa là lo xa, phòng xa.

Nghĩa của предусмотри́тельность

Danh từ

  1. [Sự, tính] lo xa, phòng xa; (осторожность) [sự, tính] thận trọng.

Biến cách của предусмотри́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предусмотри́тельностьпредусмотри́тельности
Sinh cách кого? чего?предусмотри́тельностипредусмотри́тельностей
Tặng cách кому? чему?предусмотри́тельностипредусмотри́тельностям
Đối cách кого? что?предусмотри́тельностьпредусмотри́тельности
Công cụ cách кем? чем?предусмотри́тельностьюпредусмотри́тельностями
Giới cách о ком? о чём?предусмотри́тельностипредусмотри́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

предусмотрительность nghĩa là gì?

предусмотрительность (danh từ) nghĩa là lo xa, phòng xa.

предусмотрительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предусмотри́тельность (phiên âm Latinh predusmotrítelʹnostʹ, IPA [prʲɪdʊsmɐˈtrʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.