предчу́вствие
Dấu sắc trên предчу́вствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предчу́вствие nghĩa là linh cảm.
Nghĩa của предчу́вствие
Danh từ
- Linh cảm.
- предчу́вствие опа́сностиlinh cảm thấy nguy hiểm
Biến cách của предчу́вствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предчу́вствие | предчу́вствия |
| Sinh cách кого? чего? | предчу́вствия | предчу́вствий |
| Tặng cách кому? чему? | предчу́вствию | предчу́вствиям |
| Đối cách кого? что? | предчу́вствие | предчу́вствия |
| Công cụ cách кем? чем? | предчу́вствием | предчу́вствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | предчу́вствии | предчу́вствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предчувствие nghĩa là gì?
предчувствие (danh từ) nghĩa là linh cảm.
предчувствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предчу́вствие (phiên âm Latinh predčúvstvije, IPA [prʲɪˈt͡ɕːustvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.