TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

президе́нтский

prezidéntskij[prʲɪzʲɪˈdʲen(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên президе́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

президе́нтский nghĩa là chủ tịch, tổng thống.

Nghĩa của президе́нтский

Tính từ

  1. Chủ tịch, tổng thống.
    • президентские выборы.Bầu cử tổng thống.

Biến cách của президе́нтский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрезиде́нтскийпрезиде́нтскоепрезиде́нтскаяпрезиде́нтские
Sinh cáchпрезиде́нтскогопрезиде́нтскогопрезиде́нтскойпрезиде́нтских
Tặng cáchпрезиде́нтскомупрезиде́нтскомупрезиде́нтскойпрезиде́нтским
Đối cáchпрезиде́нтский / президе́нтскогопрезиде́нтскоепрезиде́нтскуюпрезиде́нтские / президе́нтских
Công cụ cáchпрезиде́нтскимпрезиде́нтскимпрезиде́нтскойпрезиде́нтскими
Giới cáchпрезиде́нтскомпрезиде́нтскомпрезиде́нтскойпрезиде́нтских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

президентский nghĩa là gì?

президентский (tính từ) nghĩa là chủ tịch, tổng thống.

президентский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là президе́нтский (phiên âm Latinh prezidéntskij, IPA [prʲɪzʲɪˈdʲen(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.