президе́нт
Dấu sắc trên президе́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
президе́нт nghĩa là chủ tịch, tổng thống.
Nghĩa của президе́нт
Danh từ
- социалистической страны Chủ tịch [nước].
- капиталистической страны Tổng thống.
- руководитель Chủ tịch.
- председатель общества Hội trưởng.
- Президе́нт Акаде́мии нау́к СССРChủ tịch Viện hàn lâm Khoa học Liên-xô
Biến cách của президе́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | президе́нт | президе́нты |
| Sinh cách кого? чего? | президе́нта | президе́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | президе́нту | президе́нтам |
| Đối cách кого? что? | президе́нта | президе́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | президе́нтом | президе́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | президе́нте | президе́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với президе́нт
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với президе́нт
- Президент предложил новый план. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443802
- Президент уничтожил рабство. Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811182
- Джексон отправил президенту Монро послание. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7814967
- Я буду президентом мира. Tôi sẽ là một chủ tịch hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13547393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
президент nghĩa là gì?
президент (danh từ) nghĩa là chủ tịch, tổng thống.
президент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là президе́нт (phiên âm Latinh prezidént, IPA [prʲɪzʲɪˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.