TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

президе́нт

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
prezidént[prʲɪzʲɪˈdʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên президе́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

президе́нт nghĩa là chủ tịch, tổng thống.

Nghĩa của президе́нт

Danh từ

  1. социалистической страны Chủ tịch [nước].
  2. капиталистической страны Tổng thống.
  3. руководитель Chủ tịch.
  4. председатель общества Hội trưởng.
    • Президе́нт Акаде́мии нау́к СССРChủ tịch Viện hàn lâm Khoa học Liên-xô

Biến cách của президе́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?президе́нтпрезиде́нты
Sinh cách кого? чего?президе́нтапрезиде́нтов
Tặng cách кому? чему?президе́нтупрезиде́нтам
Đối cách кого? что?президе́нтапрезиде́нтов
Công cụ cách кем? чем?президе́нтомпрезиде́нтами
Giới cách о ком? о чём?президе́нтепрезиде́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với президе́нт

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với президе́нт

  • Президент предложил новый план. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443802
  • Президент уничтожил рабство. Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811182
  • Джексон отправил президенту Монро послание. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7814967
  • Я буду президентом мира. Tôi sẽ là một chủ tịch hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13547393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

президент nghĩa là gì?

президент (danh từ) nghĩa là chủ tịch, tổng thống.

президент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là президе́нт (phiên âm Latinh prezidént, IPA [prʲɪzʲɪˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.