презира́ть
Dấu sắc trên презира́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
презира́ть nghĩa là khinh, khinh bỉ, khinh thường, coi thường.
Nghĩa của презира́ть
Động từ
- относиться с презрением Khinh, khinh bỉ, khinh miệt, khinh rẻ, khinh khi, miệt thị, rẻ rúng. + đối cách
- презира́ть тру́совkhinh bỉ (khinh miệt, khinh) những kẻ hèn nhát
- пренебрегать Khinh thường, coi thường, xem thường, coi khinh, xem khinh. + đối cách
- презира́ть опа́сностьkhinh thường (coi thường, xem khinh, coi thường) nguy hiểm
Chia động từ презира́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | презира́ю |
| ты | презира́ешь |
| он / она́ / оно́ | презира́ет |
| мы | презира́ем |
| вы | презира́ете |
| они́ | презира́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + презирать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | презира́л |
| Giống cái (она́) | презира́ла |
| Giống trung (оно́) | презира́ло |
| Số nhiều (они́) | презира́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | презира́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | презира́йте |
Họ từ của презира́ть
Câu ví dụ với презира́ть
- Они её презирают. Họ coi khinh cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4830301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
презирать nghĩa là gì?
презирать (động từ) nghĩa là khinh, khinh bỉ, khinh thường, coi thường.
презирать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là презира́ть (phiên âm Latinh prezirátʹ, IPA [prʲɪzʲɪˈratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.