презре́нный
Dấu sắc trên презре́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
презре́нный nghĩa là đáng khinh, đê hèn.
Nghĩa của презре́нный
Tính từ
- Đáng khinh, đê hèn, hèn hạ, đê tiện.
- презренный мета́лл(đùa) tiền bạc, tiền nong, hơi đồng
Biến cách của презре́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | презре́нный | презре́нное | презре́нная | презре́нные |
| Sinh cách | презре́нного | презре́нного | презре́нной | презре́нных |
| Tặng cách | презре́нному | презре́нному | презре́нной | презре́нным |
| Đối cách | презре́нный / презре́нного | презре́нное | презре́нную | презре́нные / презре́нных |
| Công cụ cách | презре́нным | презре́нным | презре́нной | презре́нными |
| Giới cách | презре́нном | презре́нном | презре́нной | презре́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
презренный nghĩa là gì?
презренный (tính từ) nghĩa là đáng khinh, đê hèn.
презренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là презре́нный (phiên âm Latinh prezrénnyj, IPA [prʲɪzˈrʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.