пре́лый
prélyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́лый nghĩa là mục, thối.
Nghĩa của пре́лый
Tính từ
- Mục, thối; (о навозе) hoai; (о фруктах) rữa, ủng; (пропитанный гнилой сыростью) âm ẩm mùi hoai.
Biến cách của пре́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пре́лый | пре́лое | пре́лая | пре́лые |
| Sinh cách | пре́лого | пре́лого | пре́лой | пре́лых |
| Tặng cách | пре́лому | пре́лому | пре́лой | пре́лым |
| Đối cách | пре́лый | пре́лое | пре́лую | пре́лые |
| Công cụ cách | пре́лым | пре́лым | пре́лой | пре́лыми |
| Giới cách | пре́лом | пре́лом | пре́лой | пре́лых |
| Dạng ngắn | пре́л | пре́ло | пре́ла | пре́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прелый nghĩa là gì?
прелый (tính từ) nghĩa là mục, thối.
прелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́лый (phiên âm Latinh prélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.