преломле́ние
Dấu sắc trên преломле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преломле́ние nghĩa là khúc xạ, khuất chiết.
Nghĩa của преломле́ние
Danh từ
- vật lý [sự] khúc xạ, khuất chiết.
- преломление луче́й[sự] chiết quang
- nghĩa bóng [sự] giải thích, thuyết minh (một cách khác)
- восприятие [sự] lĩnh hội, nhận thức (một cách khác).
Biến cách của преломле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преломле́ние | преломле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | преломле́ния | преломле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | преломле́нию | преломле́ниям |
| Đối cách кого? что? | преломле́ние | преломле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | преломле́нием | преломле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | преломле́нии | преломле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преломле́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
преломление nghĩa là gì?
преломление (danh từ) nghĩa là khúc xạ, khuất chiết.
преломление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преломле́ние (phiên âm Latinh prelomlénije, IPA [prʲɪɫɐˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.