прелюбодея́ние
Dấu sắc trên прелюбодея́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прелюбодея́ние nghĩa là ngoại tình.
Nghĩa của прелюбодея́ние
Danh từ
- Ngoại tình.
Biến cách của прелюбодея́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прелюбодея́ние | прелюбодея́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прелюбодея́ния | прелюбодея́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прелюбодея́нию | прелюбодея́ниям |
| Đối cách кого? что? | прелюбодея́ние | прелюбодея́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прелюбодея́нием | прелюбодея́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прелюбодея́нии | прелюбодея́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прелюбодеяние nghĩa là gì?
прелюбодеяние (danh từ) nghĩa là ngoại tình.
прелюбодеяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прелюбодея́ние (phiên âm Latinh preljubodejánije, IPA [prʲɪlʲʊbədʲɪˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.