прелю́дия
Dấu sắc trên прелю́дия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прелю́дия nghĩa là khúc tiền tấu, khúc dạo đầu.
Nghĩa của прелю́дия
Danh từ
- âm nhạc вступительная часть Khúc tiền tấu, khúc dạo đầu, tự khúc.
- âm nhạc самостоятельное произведение Đoản khúc, đoản điệu.
- перен.(предвестие) tiên triệu, triệu chứng; (введение) phần mở đầu
Biến cách của прелю́дия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прелю́дия | прелю́дии |
| Sinh cách кого? чего? | прелю́дии | прелю́дий |
| Tặng cách кому? чему? | прелю́дии | прелю́диям |
| Đối cách кого? что? | прелю́дию | прелю́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | прелю́дией | прелю́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | прелю́дии | прелю́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прелюдия nghĩa là gì?
прелюдия (danh từ) nghĩa là khúc tiền tấu, khúc dạo đầu.
прелюдия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прелю́дия (phiên âm Latinh preljúdija, IPA [prʲɪˈlʲʉdʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.