TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прелю́дия

giống cáibất động vật
preljúdija[prʲɪˈlʲʉdʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прелю́дия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прелю́дия nghĩa là khúc tiền tấu, khúc dạo đầu.

Nghĩa của прелю́дия

Danh từ

  1. âm nhạc вступительная часть Khúc tiền tấu, khúc dạo đầu, tự khúc.
  2. âm nhạc самостоятельное произведение Đoản khúc, đoản điệu.
    • перен.(предвестие) tiên triệu, triệu chứng; (введение) phần mở đầu

Biến cách của прелю́дия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прелю́дияпрелю́дии
Sinh cách кого? чего?прелю́диипрелю́дий
Tặng cách кому? чему?прелю́диипрелю́диям
Đối cách кого? что?прелю́диюпрелю́дии
Công cụ cách кем? чем?прелю́диейпрелю́диями
Giới cách о ком? о чём?прелю́диипрелю́диях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

прелюдия nghĩa là gì?

прелюдия (danh từ) nghĩa là khúc tiền tấu, khúc dạo đầu.

прелюдия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прелю́дия (phiên âm Latinh preljúdija, IPA [prʲɪˈlʲʉdʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.