премиа́льный
Dấu sắc trên премиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
премиа́льный nghĩa là Thuộc về tiền thưởng.
Nghĩa của премиа́льный
Tính từ
- Thuộc về tiền thưởng.
- премиа́льная систе́ма опла́ты тру́даchế độ trả lương (trả công) có thưởng
- премиа́льные де́ньгиtiền thưởng
Biến cách của премиа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | премиа́льный | премиа́льное | премиа́льная | премиа́льные |
| Sinh cách | премиа́льного | премиа́льного | премиа́льной | премиа́льных |
| Tặng cách | премиа́льному | премиа́льному | премиа́льной | премиа́льным |
| Đối cách | премиа́льный | премиа́льное | премиа́льную | премиа́льные |
| Công cụ cách | премиа́льным | премиа́льным | премиа́льной | премиа́льными |
| Giới cách | премиа́льном | премиа́льном | премиа́льной | премиа́льных |
| Dạng ngắn | премиа́лен | премиа́льно | премиа́льна | премиа́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
премиальный nghĩa là gì?
премиальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiền thưởng.
премиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là премиа́льный (phiên âm Latinh premiálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.