TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

премиа́льный

premiálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên премиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

премиа́льный nghĩa là Thuộc về tiền thưởng.

Nghĩa của премиа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về tiền thưởng.
    • премиа́льная систе́ма опла́ты тру́даchế độ trả lương (trả công) có thưởng
    • премиа́льные де́ньгиtiền thưởng

Biến cách của премиа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпремиа́льныйпремиа́льноепремиа́льнаяпремиа́льные
Sinh cáchпремиа́льногопремиа́льногопремиа́льнойпремиа́льных
Tặng cáchпремиа́льномупремиа́льномупремиа́льнойпремиа́льным
Đối cáchпремиа́льныйпремиа́льноепремиа́льнуюпремиа́льные
Công cụ cáchпремиа́льнымпремиа́льнымпремиа́льнойпремиа́льными
Giới cáchпремиа́льномпремиа́льномпремиа́льнойпремиа́льных
Dạng ngắnпремиа́ленпремиа́льнопремиа́льнапремиа́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

премиальный nghĩa là gì?

премиальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiền thưởng.

премиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là премиа́льный (phiên âm Latinh premiálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.