TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пренебрежи́тельный

prenebrežítelʹnyj[prʲɪnʲɪbrʲɪˈʐɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пренебрежи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пренебрежи́тельный nghĩa là tỏ ý khinh khỉnh, khinh bỉ.

Nghĩa của пренебрежи́тельный

Tính từ

  1. Tỏ ý khinh khỉnh, khinh bỉ, khinh miệt, miệt thị, khinh mạn, khinh thường.
    • пренебрежительный тонgiọng nói khinh khỉnh (khinh bỉ)

Biến cách của пренебрежи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпренебрежи́тельныйпренебрежи́тельноепренебрежи́тельнаяпренебрежи́тельные
Sinh cáchпренебрежи́тельногопренебрежи́тельногопренебрежи́тельнойпренебрежи́тельных
Tặng cáchпренебрежи́тельномупренебрежи́тельномупренебрежи́тельнойпренебрежи́тельным
Đối cáchпренебрежи́тельный / пренебрежи́тельногопренебрежи́тельноепренебрежи́тельнуюпренебрежи́тельные / пренебрежи́тельных
Công cụ cáchпренебрежи́тельнымпренебрежи́тельнымпренебрежи́тельнойпренебрежи́тельными
Giới cáchпренебрежи́тельномпренебрежи́тельномпренебрежи́тельнойпренебрежи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пренебрежительный nghĩa là gì?

пренебрежительный (tính từ) nghĩa là tỏ ý khinh khỉnh, khinh bỉ.

пренебрежительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пренебрежи́тельный (phiên âm Latinh prenebrežítelʹnyj, IPA [prʲɪnʲɪbrʲɪˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.