пре́ния
Dấu sắc trên пре́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́ния nghĩa là thảo luận, tranh luận.
Nghĩa của пре́ния
Danh từ
- [Sự, cuộc] thảo luận, tranh luận.
- откры́ть пре́ния по докла́дуmở đầu cuộc thảo luận (tranh luận) về bản báo cáo
- вы́ступить в пре́нияхphát biểu ý kiến về cuộc thảo luận (tranh luận), tham luận
Biến cách của пре́ния (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пре́ниям |
| Đối cách кого? что? | пре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прения nghĩa là gì?
прения (danh từ) nghĩa là thảo luận, tranh luận.
прения đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́ния (phiên âm Latinh prénija, IPA [ˈprʲenʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.