TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преодолева́ть

thể chưa hoàn thành
preodolevátʹ[prʲɪədəlʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преодолева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преодолева́ть nghĩa là vượt qua, khắc phục.

Nghĩa của преодолева́ть

Động từ

  1. Vượt qua, khắc phục, vượt; (превозмогать) kìm, nén, nhịn.
    • преодолева́ть расстоя́ниеvượt qua một khoảng cách
    • преодоле́ть тру́дностиkhắc phục (vượt qua, vượt) khó khăn
    • преодолева́ть чьё-л. сопротивле́ниеđè bẹp sức kháng cự của ai

Cặp thể của преодолева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ преодолева́ть

NgôiHiện tại
япреодолева́ю
тыпреодолева́ешь
он / она́ / оно́преодолева́ет
мыпреодолева́ем
выпреодолева́ете
они́преодолева́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + преодолевать.

Quá khứ

Giống đực (он)преодолева́л
Giống cái (она́)преодолева́ла
Giống trung (оно́)преодолева́ло
Số nhiều (они́)преодолева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)преодолева́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)преодолева́йте

Họ từ của преодолева́ть

Câu hỏi thường gặp

преодолевать nghĩa là gì?

преодолевать (động từ) nghĩa là vượt qua, khắc phục.

преодолевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преодолева́ть (phiên âm Latinh preodolevátʹ, IPA [prʲɪədəlʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.