преодоле́ние
Dấu sắc trên преодоле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преодоле́ние nghĩa là sự vượt qua, khắc phục.
Nghĩa của преодоле́ние
Danh từ
- Sự vượt qua, khắc phục.
- для преодоле́ния трудностейđể khắc phục, vượt qua khó khăn
Biến cách của преодоле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преодоле́ние | преодоле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | преодоле́ния | преодоле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | преодоле́нию | преодоле́ниям |
| Đối cách кого? что? | преодоле́ние | преодоле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | преодоле́нием | преодоле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | преодоле́нии | преодоле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
преодоление nghĩa là gì?
преодоление (danh từ) nghĩa là sự vượt qua, khắc phục.
преодоление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преодоле́ние (phiên âm Latinh preodolénije, IPA [prʲɪədɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.