TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преодоли́мый

preodolímyj[prʲɪədɐˈlʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преодоли́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преодоли́мый nghĩa là Có thể vượt qua (khắc phục) được.

Nghĩa của преодоли́мый

Tính từ

  1. Có thể vượt qua (khắc phục) được.

Biến cách của преодоли́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреодоли́мыйпреодоли́моепреодоли́маяпреодоли́мые
Sinh cáchпреодоли́могопреодоли́могопреодоли́мойпреодоли́мых
Tặng cáchпреодоли́момупреодоли́момупреодоли́мойпреодоли́мым
Đối cáchпреодоли́мый / преодоли́могопреодоли́моепреодоли́муюпреодоли́мые / преодоли́мых
Công cụ cáchпреодоли́мымпреодоли́мымпреодоли́мойпреодоли́мыми
Giới cáchпреодоли́момпреодоли́момпреодоли́мойпреодоли́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преодоли́мый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

преодолимый nghĩa là gì?

преодолимый (tính từ) nghĩa là Có thể vượt qua (khắc phục) được.

преодолимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преодоли́мый (phiên âm Latinh preodolímyj, IPA [prʲɪədɐˈlʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.