преодоли́мый
Dấu sắc trên преодоли́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преодоли́мый nghĩa là Có thể vượt qua (khắc phục) được.
Nghĩa của преодоли́мый
Tính từ
- Có thể vượt qua (khắc phục) được.
Biến cách của преодоли́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преодоли́мый | преодоли́мое | преодоли́мая | преодоли́мые |
| Sinh cách | преодоли́мого | преодоли́мого | преодоли́мой | преодоли́мых |
| Tặng cách | преодоли́мому | преодоли́мому | преодоли́мой | преодоли́мым |
| Đối cách | преодоли́мый / преодоли́мого | преодоли́мое | преодоли́мую | преодоли́мые / преодоли́мых |
| Công cụ cách | преодоли́мым | преодоли́мым | преодоли́мой | преодоли́мыми |
| Giới cách | преодоли́мом | преодоли́мом | преодоли́мой | преодоли́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преодоли́мый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
преодолимый nghĩa là gì?
преодолимый (tính từ) nghĩa là Có thể vượt qua (khắc phục) được.
преодолимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преодоли́мый (phiên âm Latinh preodolímyj, IPA [prʲɪədɐˈlʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.