препара́т
Dấu sắc trên препара́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
препара́т nghĩa là tiêu bản, chế phẩm.
Nghĩa của препара́т
Danh từ
- Tiêu bản, chế phẩm.
- анатоми́ческий препара́тtiêu bản giải phẫu
- витами́нные препара́тыnhững chế bản vitamin
Biến cách của препара́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | препара́т | препара́ты |
| Sinh cách кого? чего? | препара́та | препара́тов |
| Tặng cách кому? чему? | препара́ту | препара́там |
| Đối cách кого? что? | препара́т | препара́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | препара́том | препара́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | препара́те | препара́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với препара́т
- У этого препарата нет побочных действий. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
препарат nghĩa là gì?
препарат (danh từ) nghĩa là tiêu bản, chế phẩm.
препарат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là препара́т (phiên âm Latinh preparát, IPA [prʲɪpɐˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.