пресле́дование
Dấu sắc trên пресле́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пресле́дование nghĩa là đuổi theo, săn đuổi, truy nã, truy tầm.
Nghĩa của пресле́дование
Danh từ
- погоня [sự] đuổi theo, săn đuổi, truy; (quân sự) [sự] truy kích, đuổi đánh.
- гонение [sự] truy nã, truy tầm, truy tìm, truy tróc, tầm nã, tróc nã, lùng bắt.
- luật [sự] truy tố.
- ма́ния пресле́дования(y học) chứng cuồng hoảng
Biến cách của пресле́дование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пресле́дование | пресле́дования |
| Sinh cách кого? чего? | пресле́дования | пресле́дований |
| Tặng cách кому? чему? | пресле́дованию | пресле́дованиям |
| Đối cách кого? что? | пресле́дование | пресле́дования |
| Công cụ cách кем? чем? | пресле́дованием | пресле́дованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | пресле́довании | пресле́дованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
преследование nghĩa là gì?
преследование (danh từ) nghĩa là đuổi theo, săn đuổi, truy nã, truy tầm.
преследование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пресле́дование (phiên âm Latinh preslédovanije, IPA [prʲɪs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.