TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресле́дование

giống trungbất động vật
preslédovanije[prʲɪs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пресле́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пресле́дование nghĩa là đuổi theo, săn đuổi, truy nã, truy tầm.

Nghĩa của пресле́дование

Danh từ

  1. погоня [sự] đuổi theo, săn đuổi, truy; (quân sự) [sự] truy kích, đuổi đánh.
  2. гонение [sự] truy nã, truy tầm, truy tìm, truy tróc, tầm nã, tróc nã, lùng bắt.
  3. luật [sự] truy tố.
    • ма́ния пресле́дования(y học) chứng cuồng hoảng

Biến cách của пресле́дование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пресле́дованиепресле́дования
Sinh cách кого? чего?пресле́дованияпресле́дований
Tặng cách кому? чему?пресле́дованиюпресле́дованиям
Đối cách кого? что?пресле́дованиепресле́дования
Công cụ cách кем? чем?пресле́дованиемпресле́дованиями
Giới cách о ком? о чём?пресле́дованиипресле́дованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

преследование nghĩa là gì?

преследование (danh từ) nghĩa là đuổi theo, săn đuổi, truy nã, truy tầm.

преследование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресле́дование (phiên âm Latinh preslédovanije, IPA [prʲɪs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.