привозно́й
Dấu sắc trên привозно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привозно́й nghĩa là nhập cảng, nhập vào.
Nghĩa của привозно́й
Tính từ
- Thuộc về nhập khẩu, nhập cảng, nhập vào, nhập.
- привозны́е това́рыhàng nhập khẩu (nhập cảng), hàng nhập
Biến cách của привозно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | привозно́й | привозно́е | привозна́я | привозны́е |
| Sinh cách | привозно́го | привозно́го | привозно́й | привозны́х |
| Tặng cách | привозно́му | привозно́му | привозно́й | привозны́м |
| Đối cách | привозно́й | привозно́е | привозну́ю | привозны́е |
| Công cụ cách | привозны́м | привозны́м | привозно́й | привозны́ми |
| Giới cách | привозно́м | привозно́м | привозно́й | привозны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
привозной nghĩa là gì?
привозной (tính từ) nghĩa là nhập cảng, nhập vào.
привозной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привозно́й (phiên âm Latinh privoznój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.