TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приводно́й

privodnój[prʲɪvɐdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приводно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приводно́й nghĩa là dẫn động, chuyền động.

Nghĩa của приводно́й

Tính từ

  1. Thuộc về truyền động, dẫn động, chuyền động.
    • приводно́й реме́ньcu-roa, dây truyền (chuyền, dẫn) động
    • приводно́й шкивpuli truyền (chuyền, dẫn) động

Biến cách của приводно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприводно́йприводно́еприводна́яприводны́е
Sinh cáchприводно́гоприводно́гоприводно́йприводны́х
Tặng cáchприводно́муприводно́муприводно́йприводны́м
Đối cáchприводно́й / приводно́гоприводно́еприводну́юприводны́е / приводны́х
Công cụ cáchприводны́мприводны́мприводно́йприводны́ми
Giới cáchприводно́мприводно́мприводно́йприводны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приводной nghĩa là gì?

приводной (tính từ) nghĩa là dẫn động, chuyền động.

приводной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приводно́й (phiên âm Latinh privodnój, IPA [prʲɪvɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.