приводно́й
Dấu sắc trên приводно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приводно́й nghĩa là dẫn động, chuyền động.
Nghĩa của приводно́й
Tính từ
- Thuộc về truyền động, dẫn động, chuyền động.
- приводно́й реме́ньcu-roa, dây truyền (chuyền, dẫn) động
- приводно́й шкивpuli truyền (chuyền, dẫn) động
Biến cách của приводно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приводно́й | приводно́е | приводна́я | приводны́е |
| Sinh cách | приводно́го | приводно́го | приводно́й | приводны́х |
| Tặng cách | приводно́му | приводно́му | приводно́й | приводны́м |
| Đối cách | приводно́й / приводно́го | приводно́е | приводну́ю | приводны́е / приводны́х |
| Công cụ cách | приводны́м | приводны́м | приводно́й | приводны́ми |
| Giới cách | приводно́м | приводно́м | приводно́й | приводны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приводной nghĩa là gì?
приводной (tính từ) nghĩa là dẫn động, chuyền động.
приводной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приводно́й (phiên âm Latinh privodnój, IPA [prʲɪvɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.