приво́лье
Dấu sắc trên приво́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приво́лье nghĩa là khoảng rộng bát ngát, quãng rộng bao la, tự do, phóng khoáng.
Nghĩa của приво́лье
Danh từ
- пространство Khoảng rộng bát ngát, quãng rộng bao la, khoảng không, quãng trống, khoáng địa, khoáng dã.
- стпены́е приво́льяnhững khoảng rộng bát ngát của vùng thảo nguyên
- свобода Tự do, [sự] phóng khoáng.
Biến cách của приво́лье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приво́лье | приво́лья |
| Sinh cách кого? чего? | приво́лья | приво́лий |
| Tặng cách кому? чему? | приво́лью | приво́льям |
| Đối cách кого? что? | приво́лье | приво́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | приво́льем | приво́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | приво́лье | приво́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приволье nghĩa là gì?
приволье (danh từ) nghĩa là khoảng rộng bát ngát, quãng rộng bao la, tự do, phóng khoáng.
приволье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приво́лье (phiên âm Latinh privólʹje, IPA [prʲɪˈvolʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.